Bạc Bảo Tín Minh Châu
VND/lượng
04/04/2026 08:29Giá mua vào
2.742.000 đ
• 0.00%
Giá bán ra
2.827.000 đ
• 0.00%
Cập nhật 08:29 04/04/2026
Cập nhật nhanh giá bạc trong nước theo dữ liệu giá bạc theo thời gian thực, tập trung các dòng bạc Phú Quý, giá bạc của Bảo Tín Minh Châu, bạc DOJI, bạc Ancarat theo đơn vị kg và lượng. Theo dõi biến động mua vào, bán ra và xu hướng thị trường với biểu đồ trực quan theo từng mốc thời gian.
Cập nhật lần cuối: 08:29 04/04/2026VND/kg
04/04/2026 08:29Giá mua vào
72.190.000 đ
• 0.00%
Giá bán ra
74.380.000 đ
• 0.00%
VND/kg
04/04/2026 08:29Giá mua vào
73.119.817 đ
• 0.00%
Giá bán ra
75.386.478 đ
• 0.00%
VND/kg
03/04/2026 15:58Giá mua vào
73.269.817 đ
• 0.00%
Giá bán ra
75.536.478 đ
• 0.00%
VND/kg
04/04/2026 08:29Giá mua vào
73.119.817 đ
• 0.00%
Giá bán ra
75.386.478 đ
• 0.00%
Thương hiệu
Cập nhật gần nhất: 08:29 04/04/2026
| Tên loại bạc | Đơn vị | Giá mua vào | Giá bán ra | Chênh lệch |
|---|---|---|---|---|
| Bạc Thỏi 2025 Ancarat 999 (0.5 Kg) (500 Gram) | Vnd/0.5Kg | 36.095.000 đ | 37.190.000 đ | 1.095.000 đ |
| Bạc Thỏi 2025 Ancarat 999 (1 Kg) (1000 Gram) | Vnd/1Kg | 72.190.000 đ | 74.380.000 đ | 2.190.000 đ |
| Bạc thỏi Phú Quý 999 (1Kilo, 10 lượng, 5 lượng, 1 lượng) | Vnđ/lượng | 2.742.000 đ | 2.827.000 đ | 85.000 đ |
| Bạc Miếng Bạc Rồng Thăng Long Ag 999 (0,5 Kg) (500 Gram) | Vnd/0.5Kg | 36.559.909 đ | 37.693.239 đ | 1.133.330 đ |
| Bạc Miếng Bạc Rồng Thăng Long Ag 999 (1 Kg) (1000 Gram) | Vnd/1Kg | 73.119.817 đ | 75.386.478 đ | 2.266.661 đ |
| Bạc Miếng Phú Quý Ag 999 (1 Kg) (1000 Gram) | Vnd/1Kg | 73.119.817 đ | 75.386.478 đ | 2.266.661 đ |
| Bạc thỏi Phú Quý 999 1Kilo | Vnđ/kg | 73.119.817 đ | 75.386.478 đ | 2.266.661 đ |
| Bạc Thỏi 2025 Ancarat 999 (10 Lượng) (375 Gram) | Vnd/10Lượng | 27.380.000 đ | 28.230.000 đ | 850.000 đ |
| Bạc Bắc Sư Tử Ancarat 999 (5 Lượng) | Vnd/5Lượng | 13.690.000 đ | 14.115.000 đ | 425.000 đ |
| Bạc Miếng Bạc Rồng Thăng Long Ag 999 (1 Lượng) | Vnd/1Lượng | 2.742.000 đ | 2.827.000 đ | 85.000 đ |
| Bạc Miếng Bạc Rồng Thăng Long Ag 999 (5 Lượng) | Vnd/5Lượng | 13.710.000 đ | 14.135.000 đ | 425.000 đ |
| Bạc Miếng Phú Quý Ag 999 (1 Lượng) | Vnd/1Lượng | 2.742.000 đ | 2.827.000 đ | 85.000 đ |
| Bạc Miếng Phú Quý Ag 999 (5 Lượng) | Vnd/5Lượng | 13.710.000 đ | 14.135.000 đ | 425.000 đ |
| Bạc miếng Phú Quý 999 1 lượng | Vnđ/lượng | 2.742.000 đ | 2.827.000 đ | 85.000 đ |
| Đồng bạc mỹ nghệ 999 | Vnđ/lượng | 2.742.000 đ | 3.226.000 đ | 484.000 đ |
Trong ngày 04/04/2026, thị trường bạc tại Việt Nam ghi nhận mức giá ổn định, không có biến động đáng kể về giá mua vào và bán ra. Bạc Phú Quý là thương hiệu nổi bật với giá mua vào ở mức 73.119.817 VND/kg và giá bán ra 75.386.478 VND/kg, tương đương 2.742.000 VND/lượng mua vào và 2.827.000 VND/lượng bán ra. Các chỉ số thay đổi giá mua và bán đều bằng 0, cho thấy thị trường không có sự biến động trong ngày.
Giá mua vào và bán ra của Bạc Phú Quý giữ nguyên so với phiên trước, không có sự chênh lệch tăng hoặc giảm đáng kể. Điều này thể hiện sự ổn định trong giao dịch bạc, nhà đầu tư và người mua có thể yên tâm về mức giá hiện tại.
Chênh lệch giá giữa mua vào và bán ra của Bạc Phú Quý dao động khoảng 2.267.661 VND/kg, tương đương với mức chênh lệch trên mỗi lượng bạc. Mức chênh lệch này khá phổ biến và không có sự thay đổi trong ngày.
Trong ngắn hạn, giá bạc dự kiến sẽ tiếp tục duy trì sự ổn định nếu không có các yếu tố tác động lớn từ thị trường quốc tế hoặc biến động kinh tế trong nước. Nhà đầu tư nên theo dõi sát sao các thông tin cập nhật để có cái nhìn toàn diện hơn về xu hướng giá bạc.