Bạc Ancarat
Kg
19:02Giá mua vào
69.956.000 đ
▼ -0.34%
Giá bán ra
72.086.000 đ
▼ -0.33%
Cập nhật 08:29 04/04/2026
Bảng dữ liệu theo ngày dành riêng cho giá bạc, tổng hợp giá mua vào, bán ra và chênh lệch từ hệ thống đồng bộ tự động.
Cập nhật gần nhất: 08:29 04/04/2026Thương hiệu
| Loại sản phẩm | Thương hiệu | Giá mua vào | Giá bán ra | Cập nhật |
|---|---|---|---|---|
|
Bạc Thỏi 2025 Ancarat 999 (0.5 Kg) (500 Gram)
Ancarat
|
Ancarat | 34.978.000 đ | 36.043.000 đ | 19:02 |
|
Bạc Thỏi 2025 Ancarat 999 (1 Kg) (1000 Gram)
Ancarat
|
Ancarat | 69.956.000 đ | 72.086.000 đ | 19:02 |
|
Bạc thỏi Phú Quý 999 (1Kilo, 10 lượng, 5 lượng, 1 lượng)
Phú Quý
|
Phú Quý | 2.669.000 đ | 2.752.000 đ | 18:04 |
|
Bạc Miếng Bạc Rồng Thăng Long Ag 999 (0,5 Kg) (500 Gram)
Bảo Tín Minh Châu
|
Bảo Tín Minh Châu | 35.586.578 đ | 36.693.242 đ | 19:02 |
|
Bạc Miếng Bạc Rồng Thăng Long Ag 999 (1 Kg) (1000 Gram)
Bảo Tín Minh Châu
|
Bảo Tín Minh Châu | 71.173.155 đ | 73.386.483 đ | 19:02 |
|
Bạc Miếng Phú Quý Ag 999 (1 Kg) (1000 Gram)
Phú Quý
|
Phú Quý | 71.173.155 đ | 73.386.483 đ | 19:02 |
|
Bạc thỏi Phú Quý 999 1Kilo
Phú Quý
|
Phú Quý | 71.173.155 đ | 73.386.483 đ | 18:04 |
|
Bạc Thỏi 2025 Ancarat 999 (10 Lượng) (375 Gram)
Ancarat
|
Ancarat | 26.550.000 đ | 27.370.000 đ | 19:02 |
|
Bạc Bắc Sư Tử Ancarat 999 (5 Lượng)
Ancarat
|
Ancarat | 13.275.000 đ | 13.685.000 đ | 19:02 |
|
Bạc Miếng Bạc Rồng Thăng Long Ag 999 (1 Lượng)
Bảo Tín Minh Châu
|
Bảo Tín Minh Châu | 2.669.000 đ | 2.752.000 đ | 19:02 |
|
Bạc Miếng Bạc Rồng Thăng Long Ag 999 (5 Lượng)
Bảo Tín Minh Châu
|
Bảo Tín Minh Châu | 13.345.000 đ | 13.760.000 đ | 19:02 |
|
Bạc Miếng Phú Quý Ag 999 (1 Lượng)
Phú Quý
|
Phú Quý | 2.669.000 đ | 2.752.000 đ | 19:02 |
|
Bạc Miếng Phú Quý Ag 999 (5 Lượng)
Phú Quý
|
Phú Quý | 13.345.000 đ | 13.760.000 đ | 19:02 |
|
Bạc miếng Phú Quý 999 1 lượng
Phú Quý
|
Phú Quý | 2.669.000 đ | 2.752.000 đ | 18:04 |
|
Đồng bạc mỹ nghệ 999
Phú Quý
|
Phú Quý | 2.669.000 đ | 3.140.000 đ | 18:04 |
Trong ngày 02/04/2026, giá bạc tại thị trường Việt Nam có xu hướng giảm chung trên hầu hết các thương hiệu lớn như Phú Quý, DOJI, Ancarat và Bảo Tín Minh Châu (BTMC). Giá mua vào và bán ra đều giảm đáng kể so với đầu ngày, với mức giảm lớn nhất ghi nhận ở thương hiệu Phú Quý.
Chênh lệch giá mua vào và bán ra trung bình trong ngày là khoảng 920.310 đồng, cho thấy mức độ ổn định tương đối trong giao dịch.
Bạc Miếng Bạc Rồng Thăng Long Ag 999 (BTMC) giữ vị trí giá mua và bán cao nhất trong ngày với mức mua 71.173.155 đồng/kg và bán 73.386.483 đồng/kg. DOJI cũng có mức tăng nhẹ giá mua và bán tại thời điểm cập nhật 18:05.
Giá bạc trong ngày 02/04/2026 có xu hướng giảm rõ rệt, phản ánh áp lực bán ra hoặc điều chỉnh thị trường. Các thương hiệu lớn đều ghi nhận mức giảm giá mua và bán, tuy nhiên vẫn giữ được khoảng cách chênh lệch ổn định, cho thấy thị trường vẫn duy trì tính thanh khoản tốt. Nhà đầu tư nên theo dõi sát diễn biến giá trong các phiên tới để đánh giá xu hướng tiếp theo.